ứng dụng

Học thuật
Thân thiện
ứng dụng

Ứng dụng này giúp người dùng học từ vựng mỗi ngày.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đưa kiến thức, nguyên lí, hoặc kết quả nghiên cứu vào thực tế để sử dụng hoặc tạo ra giá trị: Hành động sử dụng một lý thuyết, một phát minh, hoặc một kỹ thuật vào trong đời sống, sản xuất hoặc một lĩnh vực cụ thể nào đó.
    • Sử dụng một phần mềm, công cụ, hoặc phương pháp cho một mục đích cụ thể: Hành động dùng một chương trình máy tính, một ứng dụng di động, hoặc một cách thức đã để thực hiện công việc.
  2. Danh từ:

    • Phần mềm được thiết kế để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể trên thiết bị điện tử: Một chương trình máy tính, đặc biệt trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng, được tạo ra để phục vụ một nhu cầu nhất định như giải trí, học tập, làm việc.
    • Việc áp dụng thực tế của một nguyên lí, định luật: Kết quả hoặc hình thức cụ thể khi một kiến thức được đưa vào sử dụng trong thực tiễn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Các nhà khoa học đang tìm cách ứng dụng công nghệ nano vào y học. (Các nhà khoa học đang tìm cách đưa công nghệ nano vào sử dụng trong y học.)
    • Anh ấy giỏi ứng dụng những lý thuyết kinh tế vào thực tế kinh doanh. (Anh ấy giỏi sử dụng những lý thuyết kinh tế vào thực tế kinh doanh.)
  • Danh từ:

    • Tôi vừa tải một ứng dụng học tiếng Anh rất hay về điện thoại. (Tôi vừa tải một phần mềm học tiếng Anh rất hay về điện thoại.)
    • Ứng dụng* của định luật này trong kỹ thuật rất rộng rãi.* (Việc áp dụng thực tế của định luật này trong kỹ thuật rất rộng rãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tính ứng dụng cao": Dùng để chỉ một phát minh, nghiên cứu hoặc sản phẩm dễ dàng hiệu quả khi đưa vào thực tế sử dụng.

    • Nghiên cứu này tính ứng dụng cao trong nông nghiệp. (Nghiên cứu này dễ dàng áp dụng mang lại hiệu quả trong nông nghiệp.)
  • "Ứng dụng thực tiễn": Nhấn mạnh khía cạnh áp dụng vào thực tế, đối lập với lý thuyết thuần túy.

    • Khóa học chú trọng vào ứng dụng thực tiễn hơn lý thuyết. (Khóa học tập trung vào việc áp dụng vào thực tế hơn lý thuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Áp dụng (động từ): Có nghĩa tương tự "ứng dụng" khi động từ, chỉ việc đem cái chung, cái trừu tượng vào một trường hợp cụ thể.

    • Áp dụng luật pháp. (Sử dụng luật pháp cho một vụ việc.)
  • Phần mềm ứng dụng (danh từ): Cụm từ đầy đủ hơn để chỉ các chương trình máy tính phục vụ người dùng cuối, phân biệt với phần mềm hệ thống.

    • Microsoft Word một phần mềm ứng dụng văn phòng. (Microsoft Word một chương trình máy tính phục vụ công việc văn phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vận dụng (động từ): Sử dụng linh hoạt kiến thức, kinh nghiệm vào hoàn cảnh cụ thể.
  • Sử dụng (động từ): Dùng một cái đó cho mục đích nào đó (nghĩa rộng hơn, ít nhấn mạnh khía cạnh từ lý thuyết sang thực hành như "ứng dụng").
Các cụm từ liên quan
  • Ứng dụng công nghệ: Việc đưa các tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất hoặc đời sống.

    • Ứng dụng công nghệ đã giúp tăng năng suất lao động.* (Việc đưa công nghệ vào đã giúp tăng năng suất lao động.)
  • Ứng dụng di động (App): Phần mềm được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng.

    • Ứng dụng di động này giúp đặt đồ ăn rất tiện lợi.* (Phần mềm trên điện thoại này giúp đặt đồ ăn rất tiện lợi.)
Thành ngữ liên quan
  • Học đi đôi với hành: Thành ngữ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc kết hợp lý thuyết (học) với thực hành (hành), rất gần với tinh thần của từ "ứng dụng".
    • Theo tinh thần học đi đôi với hành, sinh viên cần biết ứng dụng kiến thức vào thực tế. (Theo tinh thần kết hợp học làm, sinh viên cần biết đưa kiến thức vào thực tế.)
ứng dụng

Ứng dụng này giúp người dùng học từ vựng mỗi ngày.

  1. đgt. Đưathuyết áp dụng thực tiễn: ứng dụng các thành tựu khoa học ứng dụngthuật vào sản xuất.